Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điệu, thiểu, địch, có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ điệu, thiểu, địch,:
điệu, thiểu, địch, [điệu, thiểu, địch,]
U+84E7, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: diao4, tiao1, tiao2;
Việt bính: diu6 tiu4;
蓧 điệu, thiểu, địch,
Nghĩa Trung Việt của từ 蓧
(Danh) Cái bồ cào, cái cào cỏ.Một âm là thiểu(Danh) Tên một loài cỏ.
§ Tức dương đề thái 羊蹄菜.
(Danh)
§ Thông thiêu 條.Một âm là địch
(Danh) Đồ đựng lúa, gạo...
Nghĩa của 蓧 trong tiếng Trung hiện đại:
[diào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIỀU
đồ cào cỏ; bừa cào cỏ。古代除草用的农具。
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIỀU
đồ cào cỏ; bừa cào cỏ。古代除草用的农具。
Dị thể chữ 蓧
莜,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: điệu, thiểu, địch, Tìm thêm nội dung cho: điệu, thiểu, địch,
